HomeDịch vụBảng giá xây dựngĐơn giá xây dựng nhà ở

Đơn giá xây dựng nhà ở

20623

Đơn giá xây dựng nhà ở

Để xây dựng một căn nhà mơ ước không hề đơn giản. Quý vị phải chuẩn bị rất nhiều công việc: từ khâu xin phép xây dựng, xác định ý tưởng về công năng sử dụng, lựa chọn vật liệu thi công, lựa chọn nhà thầu thiết kế – Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng…

Quý vị xây nhà lần đầu tiên, những công việc này tốn khá nhiều thời gian. Giai đoạn lựa chọn nhà thầu cũng khá phức tạp. Lựa chọn được nhà thầu uy tín, chất lượng (Kinh nghiệm thi công là bao nhiêu năm, là công ty hay cá nhân, độ tin cậy của nhà thầu, độ an toàn trong quá trình thi công…) với giá cả hợp lý nhất và khi hoàn thành xong ngôi nhà đẹp cả gia chủ và nhà thầu đều hài lòng chất lượng phục vụ, không bị kéo dài thời gian thi công.

Đơn giá xây dựng nhà ở

Công ty Hưng Thịnh Phát đưa ra bảng giá xây dựng nhà ở trọn gói: Từ gói tiết kiệm đến gói cao cấp vẫn đảm bảo cho Quý vị một ngôi nhà đẹp và ưng ý nhất.

Bảng giá xây nhà trọn gói với 75 chủng loại vật tư từ thô đến vật tư hoàn thiện được quy định rõ ràng về chủng loại, giá cả, thương hiệu. Một hợp đồng xây dựng trọn gói của Công ty Nhật Lam từ khâu chuẩn bị đến khi hoàn thành với những tiêu chí rõ ràng giúp Chủ đầu tư tiện theo dõi giám sát về tiến độ, giá cả, chất lượng, thẩm mỹ.

 

Bảng giá xây nhà trọn gói

Vật liệu

Gói 1: 

Gói 2: 

 

Tốt

Cao cấp

 

5,5tr/m2

7,5tr/m2

Đá 1x2

Đ.Nai

Đ.Nai

Cát BT

Hạt to

Hạt to

Bê tông

Thương phẩm

Thương phẩm

Cát xây

Hạt to

Hạt to

Cát tô 

Hạt to

Hạt to

Xi măng

Holcim

Holcim

Thép

Việt – Nhật

Việt - Nhật

Gạch xây 

Tuynel 

Tuynel 

Độ dày sàn

10 CM

12 CM

Mác BT

250

250

Dây điện

Cadivi

Cadivi

Cáp mạng

Sino

Sino

Cáp TV

Sino

Sino

Nước nóng

Bình Minh

Vesbo

Nước thoát

Bình Minh

Bình Minh

SƠN NƯỚC-SƠN DẦU

Sơn ngoại thất

Jotashield-JOTUN

Jotashield-JOTUN

Sơn nội thất

Lau chùi hiệu quả

5 in 1

Matit

Joton

Jotun/DULUX

Sơn dầu

JOTUN

JOTUN

GẠCH LÁT NỀN (đ/m2)

Gạch nền nhà Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

250 000

400 000

Gạch nền sân, bc (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

170 000

250 000

Gạch nền WC Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

260 000

400 000

GẠCH ỐP TƯỜNG (đ/m2)

Gạch ốp Wc Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

240 000

350 000

Gạch ốp bếp Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

240 000

350 000

CẦU THANG

Đá bậc thang

Xà cừ xanh

Da báo

 Đơn giá

1 700 000đ/m2

1 900 000đ/m2

Trụ đề pa

Căm xe

Gõ đỏ

160x160x1200mm

2 050 000

2 700 000

Tay vịn 6x8cm

Căm xe

Gõ đỏ

420 000

820 000

Lan can

Kính cường lực 12ly

Kinh cường lực 12ly

Hoặc con tiện gỗ

Căm xe

Gõ đỏ

670 000

950 000

TRẦN THẠCH CAO

Trần thạch cao

Khung xương Vĩnh Tường

Khung xương Vĩnh Tường

CỬA ĐI các loại

Cửa đi chính trệt

Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa)

EURO Window

 Đơn giá

2 500 000đ/m2

3 970 000đ/m2

Cửa đi ban công

Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa)

Cửa gỗ Gõ hoặc tương đương

 Đơn giá

2 500 000đ/m2

7 500 000/m2

Cửa đi phòng ngủ

Cửa căm xe hoặc tương đương

Cửa gỗ Gõ hoặc tương đương

Cửa Wc

Cửa nhựa lõi thép kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa)

Euro window

Đơn giá

2 500 000đ/m2

3 970 000đ/m2

Khóa cửa phòng ngủ, WC

Việt Tiệp 159.000đ

Hefele 390.000đ

Khóa cửa đi chính - Tay gạt

Việt Tiệp 650.000đ

Koler 950.000đ

CỬA SỔ

Cửa sổ 

Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa)

EURO Window

Đơn giá ( bao gồm bông gió sắt)

2 500 000đ /m2

4 000 000đ/m2

CỔNG ( thuộc sân vườn, hàng rào)

Cửa cổng

Sắt hộp 4x8, mạ kẽm dày 1,4mm

Sắt 2 lớp gia công CNC

Đơn giá

1 350 000đ/m2

2 700 000đ/m2

Bàn lề -Ổ Khóa

1 300 000đ/bộ

2 000 000đ/bộ

MÁI GIẾNG TRỜI

Mái+Khung Sắt (Diện tích tối đa 8m2)

Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm

Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm

BẾP (Đá bếp, tủ bếp- Áp dụng chiều dài bếp < 3m5)

Đá bàn bếp

Marble

Marble

đồng/m2

1 700 000

1 900 000

Tủ bếp trên

Căm xe

óc chó

Tủ bếp dưới

Căm xe

cánh óc chó

THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG

Công tắc, ổ cắm,CB, MCB, Tủ điện

SINO (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

PANASONIC (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

Đèn phòng

Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn lon)

Bóng Philips (Mỗi phòng 03 cái hoặc 12 đền lon)

Đèn Wc

Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)

Bóng Philips Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)

Đơn giá vnd/cái

350 000

550 000

Đèn cầu thang tường

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá

400.000đ/cái

700.000đ/cái

Đèn ban công

350 000đ/cái

1 500 000đ/cái

THIẾT BỊ VỆ SINH

Lavabo (đồng/bộ)

1.420.000

2.210.000

Phụ kiện lavabo

885 000

885 000

Bàn cầu

3.195.000

6.000.000

Vòi tắm hoa sen 

1.535.000

11.000.000

Vòi lavabo

1.450.000

3.370.000

Ru-mi-ne (ban công)

100 000

100 000

Hang xịt+T chia inox

440 000

910 000

Phễu thu sàn

200 000

720 000

Van nước lạnh

170 000

720 000

Van nước nóng

355 000

355 000

Van một chiều

213 000

213 000

Bồn Inox 

3 900 000

4 450 000

Chậu rửa chén

1 850 000

3 400 000

Vòi rửa chén

875 000

1 075 000

VẬT LIỆU CHỐNG THẤM

Chống thấm ban công và WC 

SIKA/KOVA

SIKA/KOVA

LAN CAN BAN CÔNG

Lan can ban công

1.150.000

1.350.000

ỐP VÁCH TRANG TRÍ

Trang trí hàng rào

350 000

1.200.000

Trang trí cổng

550 000

1.700.000

Trang trí mặt tiền trệt

550 000

1.700.000

Trang trí mặt tiền lầu (30%)

550 000

1.700.000

Vách trang trí giếng trời, tiểu cảnh

550 000

1.200.000

 

Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá trọn gói - Chủ Đầu Tư sẽ thực hiện bao gồm cả nhân công và vật tư

Máy nước nóng trực tiếp

Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước

 

 

Cửa cuốn, cửa kéo

Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh

 

 

Tủ âm tường

Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói, v.v.)

 

 

Các thiết bị nội thât (giường, tủ, kê, quầy bar,.v.v.)

Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm (sơn giả đá, sơn gooxx)

 

 

Sân vườn, tiểu cảnh

Các hạng mục khác ngoài bảng phân thích vật tư trọn gói

 

 

Các phụ kiện WC khác theo thiết kế

(Bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo v.v.)

 

Báo giá xây dựng nhà trọn gói áp dụng cho tổng diện tích xây dựng > 250m2, có chổ tập kết vật tư, đường rộng > 5m Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá trọn gói - Chủ Đầu Tư sẽ thực hiện bao gồm cả nhân công và vật tư

Báo giá chưa bao gồm 10% VAT

Nếu tổng diện tích sàn < 250 m2, nhà nhỏ, hẻm nhỏ, giá cả thương lượng trực tiếp.

 

Cách tính diện tích xây dựng :

Tổng diện tích xây dựng từ 250-350 m2: Cộng thêm 50.000 đồng/m2
Tổng diện tích xây dựng từ 150-250 m2: Cộng thêm 100.000 đồng/m2
Tổng diện tích xây dựng từ 100-150 m2: Cộng thêm 200.000 đồng/m2

Tổng diện tích xây dựng từ < 100 m2: Cộng thêm 300.000 đồng/m2
Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 5,0m cộng thêm 50.000 đồng/m2 (Nếu có mặt bằng tập kết vật tư, nếu không có + 100.000/m2)
Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 3,0m cộng thêm 100.000 đồng/m2 (Nếu có mặt bằng tập kết vật tư, nếu không có + 150.000/m2)

Phần móng

Móng cọc( Móng đơn) tính bằng 0% diện tích xây dựng thô
Móng băng tính bằng 20% đến 30% diện tích xây dựng thô

Tầng hầm

Độ sâu < 1,2m so với cốt vỉa hè tính:  150% diện tích xây dựng thô
Độ sâu < 1,8m so với cốt vỉa hè tính:  170% diện tích xây dựng thô
Độ sâu > 2,0m so với cốt vỉa hè tính:  200% diện tích xây dựng thô

Phần thân

Trệt, các tầng tính 100%diện tích xây dựng thô

Sân thượng tính 50% diện tích xây dựng

Gia cố nền trệt bằng sàn bê tông cốt thép tính 10-20% diện tích xây dựng thô

Phần mái

Dàn bông Pergola tính 20-30% diện tích xây

Mái bằng tôn: tính 20% diện tích xây

Mái bằng bê tông cốt thép, mái tum không bao che : tính 40% diện tích xây dựng

Mái bằng ngói xà gồ thép:  40% diện tích xây

Mái bê tông cốt thép dán ngói: tính 60% diện tích xây dựng

 

Phần khác

Đơn giá sàn giả tính 50% diện tích xây dựng

Đơn giá ô trống < 8m2 tính 100% diện tích xây dựng

Đơn giá ô trống > 8m2 tính 50% diên tích xây dựng

Đơn giá Sân vườn, hàng rào, cổng tính 40% diện tích xây dựng

 

Từ khóa: đơn giá xây dựng nhà ở, bảng giá xây dựng nhà ở, đơn giá thi công nhà ở, bảng giá xây dựng nhà trọn gói, giá xây dựng nhà trọn gói

 

Facebook Twitter Google+ Pinterest

BÌNH LUẬN

Bình luận